肩の荷が下りる
かたのにがおりるkata no ni ga oriru
N1
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
肩の荷が下りる nghĩa là trút gánh nặng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
trút gánh nặng
to feel relieved of one's burden
nhẹ cả người
thoát gánh lo
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
肩で風を切るかたでかぜをきる
katadekazeokiru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1nghênh ngang
to swagger
肩透かしを食うかたすかしをくう
katasukashiokuu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1hụt hẫng
to suffer a disappointment
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

