肩身が狭い
かたみがせまいkatami ga semai
N1
Cụm từ / Thành ngữTính từ đuôi い
肩身が狭い nghĩa là tủi hổ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
tủi hổ
feeling ashamed
mặc cảm
feeling inferior
thấy xấu hổ
thấy mình kém cỏi
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
肩で風を切るかたでかぜをきる
katadekazeokiru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1nghênh ngang
to swagger
肩透かしを食うかたすかしをくう
katasukashiokuu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1hụt hẫng
to suffer a disappointment
肩の荷が下りるかたのにがおりる
katanonigaoriru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1trút gánh nặng
to feel relieved of one's burden
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

