育む
はぐくむhagukumu
N3
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
育む nghĩa là nuôi dưỡng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
nuôi dưỡng
to raise
bồi đắp
to bring up
vun trồng
to rear
ươm mầm
to cultivate
to foster
to nurture
Ảnh minh họa
Ví dụ
自然は多くの命を育んでいる。
しぜんはおおくのいのちをはぐくんでいる。
Thiên nhiên nuôi dưỡng nhiều sinh mệnh.
二人は長い年月をかけて愛を育んできた。
ふたりはながいねんげつをかけてあいをはぐくんできた。
Hai người đã vun đắp tình yêu qua nhiều năm tháng.
Từ liên quan
Cùng Kanji
体育館たいいくかん
taiikukan
Danh từ
N4phòng thể dục
gymnasium
体育館で運動します。
たいいくかんでうんどうします。
Tôi tập thể dục trong phòng thi đấu.
体育祭たいいくさい
taiikusai
Danh từ
N4lễ hội thể thao trường
(school) athletic festival
体育祭に参加した。
たいいくさいにさんかした。
Tôi đã tham gia lễ hội thể thao trường.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

