Chợ Cóc FKO

胃腸

いちょう

ichou

N3
Danh từ

胃腸 nghĩa là dạ dày và ruột — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

dạ dày và ruột

stomach and intestines

tiêu hóa

digestive organs

hệ tiêu hóa

Ảnh minh họa

Ví dụ

冷たい物を飲みすぎて胃腸の調子が悪い。

つめたいものをのみすぎていちょうのちょうしがわるい。

Uống quá nhiều đồ lạnh nên hệ tiêu hóa của tôi không ổn.

規則正しい食事は胃腸に良い。

きそくただしいしょくじはいちょうによい。

Ăn uống điều độ tốt cho dạ dày và ruột.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

i
Danh từ
N4

dạ dày

stomach

胃が痛いです。

いがいたいです。

Dạ dày tôi đau.

胃液いえき
ieki
Danh từ
N2

dịch vị

gastric juice

胃炎いえん
ien
Danh từ
N2

viêm dạ dày

gastritis

盲腸もうちょう
mouchou
Danh từ
N2

manh tràng

cecum

ちょう
chou
Danh từ
N4

ruột

intestine

腸を整えます。

ちょうをととのえます。

Tôi điều chỉnh đường ruột.

はらわた
harawata
Danh từ
N4

ruột

intestines

はらわたが煮え繰り返る。

はらわたがにえくりかえる。

Bên trong sục sôi giận dữ.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập