Chợ Cóc FKO

se

N5
Danh từ

背 nghĩa là lưng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

lưng

back

mặt sau

reverse

phần sau (ví dụ ghế)

rear side

gáy (sách)

back (e.g. of a chair)

chiều cao

spine (of a book)

tầm vóc

height

sườn núi

stature

ridge (of a mountain)

Ảnh minh họa

Ví dụ

背が高いですね。

せがたかいですね。

Bạn cao nhỉ.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

背中せなか
senaka
Danh từ
N5

lưng

back (of the body)

背中が痛いです。

せなかがいたいです。

Lưng tôi đau.

せい
sei
Danh từ
N4

chiều cao

height

背が高いです。

せいがたかいです。

Chiều cao cao.

背後はいご
haigo
Danh từTính từ đuôi の
N3

phía sau

back

背伸びせのび
senobi
Danh từĐộng từ する
N2

kiễng chân vươn người

standing on tiptoe

中背ちゅうぜい
chuuzei
Danh từ
N3

chiều cao trung bình

average height

背負い込むしょいこむ
shoikomu
Động từ nhóm 1 (Godan)
N2

gánh lên vai

to carry on one's back

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập