胸が騒ぐ
むねがさわぐmune ga sawagu
N1
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
胸が騒ぐ nghĩa là bồn chồn — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
bồn chồn
to feel uneasy
thấp thỏm
to have a presentiment
linh tính chẳng lành
tim đập loạn
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Từ liên quan
Cùng Kanji
胸むね
mune
Danh từ
N5ngực
chest
走ったので胸がどきどきします。
はしったのでむねがどきどきします。
Vì chạy nên ngực tôi đập thình thịch.
胸を撫で下ろすむねをなでおろす
muneonadeorosu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1thở phào nhẹ nhõm
to be relieved
胸を張るむねをはる
muneoharu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1ưỡn ngực tự hào
to throw out one's chest
胸に刻むむねにきざむ
munenikizamu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1khắc ghi trong lòng
to keep in one's mind
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
