胸に刻む
むねにきざむmune ni kizamu
N1
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
胸に刻む nghĩa là khắc ghi trong lòng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
khắc ghi trong lòng
to keep in one's mind
tạc dạ
to take to heart
ghi nhớ sâu sắc
ghi lòng tạc dạ
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
胸むね
mune
Danh từ
N5ngực
chest
走ったので胸がどきどきします。
はしったのでむねがどきどきします。
Vì chạy nên ngực tôi đập thình thịch.
胸を撫で下ろすむねをなでおろす
muneonadeorosu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1thở phào nhẹ nhõm
to be relieved
胸を張るむねをはる
muneoharu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1ưỡn ngực tự hào
to throw out one's chest
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

