Chợ Cóc FKO

胸中

きょうちゅう

kyouchuu

N2
Danh từTính từ đuôi の

胸中 nghĩa là tâm tư — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tâm tư

one's heart

nỗi lòng

one's mind

ý định trong lòng

one's intentions

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

むね
mune
Danh từ
N5

ngực

chest

走ったので胸がどきどきします。

はしったのでむねがどきどきします。

Vì chạy nên ngực tôi đập thình thịch.

胸が騒ぐむねがさわぐ
munegasawagu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

bồn chồn

to feel uneasy

胸を撫で下ろすむねをなでおろす
muneonadeorosu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

thở phào nhẹ nhõm

to be relieved

胸を張るむねをはる
muneoharu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

ưỡn ngực tự hào

to throw out one's chest

胸突き八丁むなつきはっちょう
munatsukihatchou
Danh từ
N1

chặng gian nan nhất

the most trying period

胸に刻むむねにきざむ
munenikizamu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

khắc ghi trong lòng

to keep in one's mind

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập