胸突き八丁
むなつきはっちょうmunatsukihatchou
N1
Danh từ
胸突き八丁 nghĩa là chặng gian nan nhất — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
chặng gian nan nhất
the most trying period
đoạn dốc cam go
the toughest stretch
giai đoạn khó khăn nhất
thử thách cuối
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
胸むね
mune
Danh từ
N5ngực
chest
走ったので胸がどきどきします。
はしったのでむねがどきどきします。
Vì chạy nên ngực tôi đập thình thịch.
胸を撫で下ろすむねをなでおろす
muneonadeorosu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1thở phào nhẹ nhõm
to be relieved
胸を張るむねをはる
muneoharu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1ưỡn ngực tự hào
to throw out one's chest
胸に刻むむねにきざむ
munenikizamu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1khắc ghi trong lòng
to keep in one's mind
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

