Chợ Cóc FKO

むね

mune

N5
Danh từ

胸 nghĩa là ngực — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

ngực

chest

breast

ngực

breasts

lồng ngực

bosom

ngực

bust

tim

heart

phổi

lungs

bụng

stomach

trái tim

heart

tâm trí

mind

cảm xúc

feelings

Ảnh minh họa

Ví dụ

走ったので胸がどきどきします。

はしったのでむねがどきどきします。

Vì chạy nên ngực tôi đập thình thịch.

嬉しくて胸がいっぱいです。

うれしくてむねがいっぱいです。

Vui đến nghẹn cả lòng.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

胸が騒ぐむねがさわぐ
munegasawagu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

bồn chồn

to feel uneasy

胸中きょうちゅう
kyouchuu
Danh từTính từ đuôi の
N2

tâm tư

one's heart

胸を撫で下ろすむねをなでおろす
muneonadeorosu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

thở phào nhẹ nhõm

to be relieved

胸を張るむねをはる
muneoharu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

ưỡn ngực tự hào

to throw out one's chest

胸突き八丁むなつきはっちょう
munatsukihatchou
Danh từ
N1

chặng gian nan nhất

the most trying period

胸に刻むむねにきざむ
munenikizamu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

khắc ghi trong lòng

to keep in one's mind

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập