臍を噛む
ほぞをかむhozo o kamu
N1
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
臍を噛む nghĩa là hối hận khôn nguôi — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
hối hận khôn nguôi
to regret bitterly
tiếc nuối đắng cay
ăn năn muộn màng
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
臍を固めるほぞをかためる
hozookatameru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1quyết tâm
to make up one's mind
噛むしがむ
shigamu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N4nhai (mạnh)
to chew (strongly)
よく噛みます。
よくしがみます。
Tôi nhai kỹ.
酸いも甘いも噛み分けるすいもあまいもかみわける
suimoamaimokamiwakeru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1nếm đủ mùi đời
to be experienced in the ways of the world
窮鼠猫を噛むきゅうそねこをかむ
kyuusonekookamu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1chó cùng rứt giậu
a cornered rat will bite a cat
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

