Chợ Cóc FKO

芸術

げいじゅつ

geijutsu

N4
Danh từ

芸術 nghĩa là nghệ thuật — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

nghệ thuật

art

the arts

Ảnh minh họa

Ví dụ

芸術に興味があります。

げいじゅつにきょうみがあります。

Tôi quan tâm đến nghệ thuật.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

芸術家げいじゅつか
geijutsuka
Danh từ
N3

nghệ sĩ

artist

芸能人げいのうじん
geinoujin
Danh từ
N3

nghệ sĩ

entertainer

芸能界げいのうかい
geinoukai
Danh từ
N3

làng giải trí

show business

工芸こうげい
kougei
Danh từ
N2

thủ công mỹ nghệ

industrial arts

民芸みんげい
mingei
Danh từ
N2

nghề thủ công dân gian

folk craft

お家芸おいえげい
oiegei
Danh từ
N2

sở trường

one's specialty

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập