Chợ Cóc FKO

苦痛

くつう

kutsuu

N3
Danh từ

苦痛 nghĩa là đau đớn — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

đau đớn

pain

khổ sở

agony

dằn vặt

suffering

distress

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

苦悶くもん
kumon
Danh từĐộng từ する
N1

quằn quại

anguish

苦心くしん
kushin
Danh từĐộng từ する
N3

khổ tâm

pains

苦しむくるしむ
kurushimu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N4

khổ sở

to suffer

彼は病気で苦しんでいます。

かれはびょうきでくるしんでいます。

Anh ấy đang khổ sở vì bệnh.

七難八苦しちなんはっく
shichinanhakku
Danh từ
N1

thất nạn bát khổ

a series of disasters

苦労くろう
kurou
Danh từĐộng từ する
N3

vất vả

trouble

親の苦労がやっと分かった。

おやのくろうがやっとわかった。

Cuối cùng tôi cũng hiểu nỗi vất vả của cha mẹ.

苦しみくるしみ
kurushimi
Danh từ
N4

đau khổ

pain

苦しみを乗り越えます。

くるしみをのりこえます。

Tôi vượt qua đau khổ.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập