Chợ Cóc FKO

衆寡

しゅうか

shuuka

N1
Danh từ

衆寡 nghĩa là đông và ít — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

đông và ít

the many and the few

số đông và số ít (衆寡敵せず)

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

民衆みんしゅう
minshuu
Danh từ
N3

dân chúng

people

聴衆ちょうしゅう
choushuu
Danh từ
N3

thính giả

audience

群衆ぐんしゅう
gunshuu
Danh từ
N3

đám đông

group (of people)

衆生しゅじょう
shujou
Danh từ
N1

chúng sinh

all living things

大衆たいしゅう
taishuu
Danh từTính từ đuôi の
N3

đại chúng

general public

寡占かせん
kasen
Danh từĐộng từ する
N3

độc quyền nhóm

oligopoly

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập