Chợ Cóc FKO

裏面

りめん

rimen

N2
Danh từ

裏面 nghĩa là mặt sau — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

mặt sau

back (side)

mặt trái

the inside

hậu trường

behind the scenes

góc khuất

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

表裏ひょうり
hyouri
Danh từĐộng từ する
N3

mặt phải mặt trái

front and back

コインの表裏で順番を決めよう。

コインのひょうりでじゅんばんをきめよう。

Hãy quyết định thứ tự bằng mặt sấp ngửa của đồng xu.

裏側うらがわ
uragawa
Danh từ
N3

mặt sau

the reverse side

裏表うらおもて
uraomote
Danh từ
N2

mặt trái mặt phải

back and front

囲炉裏いろり
irori
Danh từ
N2

bếp lò âm sàn

sunken hearth

裏をかくうらをかく
uraokaku
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

qua mặt

to outwit

裏地うらじ
uraji
Danh từ
N2

lớp lót

lining

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập