Chợ Cóc FKO

見た目

みため

mitame

N4
Danh từ

見た目 nghĩa là vẻ bề ngoài — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

vẻ bề ngoài

appearance

diện mạo

look

ngoại hình

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Ví dụ

見た目が大切です。

みためがたいせつです。

Bề ngoài rất quan trọng.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

見るみる
miru
Động từ
N5

nhìn, xem

to see, to watch

テレビを見ます。

テレビをみます。

Tôi xem tivi.

外見がいけん
gaiken
Danh từ
N5

vẻ ngoài

outward appearance

外見で人を判断してはいけません。

がいけんでひとをはんだんしてはいけません。

Không nên đánh giá người qua vẻ ngoài.

足元を見るあしもとをみる
ashimotoomiru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1

lợi dụng thế yếu

to take advantage (of a weak position)

百聞は一見に如かずひゃくぶんはいっけんにしかず
hyakubunhaikkennishikazu
Cụm từ / Thành ngữ
N1

trăm nghe không bằng một thấy

seeing once is better than hearing a hundred times

人の振り見て我が振り直せひとのふりみてわがふりなおせ
hitonofurimitewagafurinaose
Cụm từ / Thành ngữ
N1

trông người mà ngẫm đến ta

learn from the faults of others to correct your own

見直しみなおし
minaoshi
Danh từĐộng từ する
N3

xem xét lại

review

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập