見抜く
みぬくminuku
見抜く nghĩa là nhìn thấu — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
nhìn thấu
to see through
nhận ra (âm mưu)
to see into (someone's heart, mind, etc.)
thấu hiểu
to perceive
Ảnh minh họa
Ví dụ
彼女はうそをすぐに見抜いた。
かのじょはうそをすぐにみぬいた。
Cô ấy nhận ra lời nói dối ngay lập tức.
相手の作戦を見抜くのは難しい。
あいてのさくせんをみぬくのはむずかしい。
Nhìn thấu chiến thuật của đối phương thật khó.
Từ liên quan
Cùng Kanji
vẻ ngoài
outward appearance
外見で人を判断してはいけません。
がいけんでひとをはんだんしてはいけません。
Không nên đánh giá người qua vẻ ngoài.
lợi dụng thế yếu
to take advantage (of a weak position)
trăm nghe không bằng một thấy
seeing once is better than hearing a hundred times
trông người mà ngẫm đến ta
learn from the faults of others to correct your own
💬 Bình luận
0Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

