Chợ Cóc FKO

見抜く

みぬく

minuku

N3
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ

見抜く nghĩa là nhìn thấu — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

nhìn thấu

to see through

nhận ra (âm mưu)

to see into (someone's heart, mind, etc.)

thấu hiểu

to perceive

Ảnh minh họa

Ví dụ

彼女はうそをすぐに見抜いた。

かのじょはうそをすぐにみぬいた。

Cô ấy nhận ra lời nói dối ngay lập tức.

相手の作戦を見抜くのは難しい。

あいてのさくせんをみぬくのはむずかしい。

Nhìn thấu chiến thuật của đối phương thật khó.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

見るみる
miru
Động từ
N5

nhìn, xem

to see, to watch

テレビを見ます。

テレビをみます。

Tôi xem tivi.

外見がいけん
gaiken
Danh từ
N5

vẻ ngoài

outward appearance

外見で人を判断してはいけません。

がいけんでひとをはんだんしてはいけません。

Không nên đánh giá người qua vẻ ngoài.

足元を見るあしもとをみる
ashimotoomiru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1

lợi dụng thế yếu

to take advantage (of a weak position)

百聞は一見に如かずひゃくぶんはいっけんにしかず
hyakubunhaikkennishikazu
Cụm từ / Thành ngữ
N1

trăm nghe không bằng một thấy

seeing once is better than hearing a hundred times

人の振り見て我が振り直せひとのふりみてわがふりなおせ
hitonofurimitewagafurinaose
Cụm từ / Thành ngữ
N1

trông người mà ngẫm đến ta

learn from the faults of others to correct your own

見直しみなおし
minaoshi
Danh từĐộng từ する
N3

xem xét lại

review

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập