見極める
みきわめるmikiwameru
N4
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
見極める nghĩa là xem đến tận cùng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
xem đến tận cùng
to watch to the end
xác định
to ascertain
nắm vững
to determine
tìm hiểu tường tận
to get to the bottom of
to make sure of
to know thoroughly
to obtain a deep understanding of
Ảnh minh họa
Ví dụ
真実を見極めます。
しんじつをみきわめます。
Tôi xác định sự thật.
Từ liên quan
Cùng Kanji
足元を見るあしもとをみる
ashimotoomiru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1lợi dụng thế yếu
to take advantage (of a weak position)
百聞は一見に如かずひゃくぶんはいっけんにしかず
hyakubunhaikkennishikazu
Cụm từ / Thành ngữ
N1trăm nghe không bằng một thấy
seeing once is better than hearing a hundred times
人の振り見て我が振り直せひとのふりみてわがふりなおせ
hitonofurimitewagafurinaose
Cụm từ / Thành ngữ
N1trông người mà ngẫm đến ta
learn from the faults of others to correct your own
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

