Chợ Cóc FKO

見限る

みかぎる

mikagiru

N1
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ

見限る nghĩa là từ bỏ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

từ bỏ

to give up on

quay lưng

to abandon

ruồng bỏ

to forsake

bỏ rơi

hết hy vọng vào

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

見るみる
miru
Động từ
N5

nhìn, xem

to see, to watch

テレビを見ます。

テレビをみます。

Tôi xem tivi.

外見がいけん
gaiken
Danh từ
N5

vẻ ngoài

outward appearance

外見で人を判断してはいけません。

がいけんでひとをはんだんしてはいけません。

Không nên đánh giá người qua vẻ ngoài.

足元を見るあしもとをみる
ashimotoomiru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1

lợi dụng thế yếu

to take advantage (of a weak position)

百聞は一見に如かずひゃくぶんはいっけんにしかず
hyakubunhaikkennishikazu
Cụm từ / Thành ngữ
N1

trăm nghe không bằng một thấy

seeing once is better than hearing a hundred times

人の振り見て我が振り直せひとのふりみてわがふりなおせ
hitonofurimitewagafurinaose
Cụm từ / Thành ngữ
N1

trông người mà ngẫm đến ta

learn from the faults of others to correct your own

見直しみなおし
minaoshi
Danh từĐộng từ する
N3

xem xét lại

review

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập