Chợ Cóc FKO

誰彼

だれかれ

darekare

N1
Loại từ khác

誰彼 nghĩa là người này người nọ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

người này người nọ

this or that person

ai đó

anybody

bất kỳ ai

nhiều người (誰彼構わず)

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

だれ
dare
Loại từ khác
N5

ai

who

誰ですか。

だれですか。

Ai vậy?

かれ
kare
Loại từ khácDanh từ
N5

anh ấy

he

彼は学生です。

かれはがくせいです。

Anh ấy là học sinh.

彼らかれら
karera
Loại từ khác
N5

họ

they

彼らは友達です。

かれらはともだちです。

Họ là bạn bè.

彼女かのじょ
kanojo
Loại từ khácDanh từ
N5

cô ấy

she

彼女は先生です。

かのじょはせんせいです。

Cô ấy là giáo viên.

彼氏かれし
kareshi
Danh từLoại từ khác
N5

bạn trai

boyfriend

彼氏がいますか。

かれしがいますか。

Bạn có bạn trai không?

あれ
are
Loại từ khácDanh từ
N5

cái đó

that

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập