課する
かするkasuru
N2
Động từ するTha động từ
課する nghĩa là áp (thuế, phạt) — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
áp (thuế, phạt)
to impose (a tax, fine)
giao (nhiệm vụ)
to assign (a task)
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
課長かちょう
kachou
Danh từ
N5trưởng phòng
section manager
課長に報告します。
かちょうにほうこくします。
Tôi báo cáo với trưởng phòng.
放課後ほうかご
houkago
Danh từTrạng từ
N4sau giờ tan học
after school (at the end of the day)
放課後に図書館へ行く。
ほうかごにとしょかんへいく。
Đi thư viện sau giờ tan học.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

