Chợ Cóc FKO

課題

かだい

kadai

N4
Danh từ

課題 nghĩa là chủ đề — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

chủ đề

subject

đề tài

theme

vấn đề

issue

bài tập về nhà

matter

bài tập

homework

vấn đề (cần giải quyết)

assignment

nhiệm vụ

problem (that needs solving)

thử thách

task

câu hỏi

challenge

question

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Ví dụ

課題を提出します。

かだいをていしゅつします。

Tôi nộp bài tập.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

放課後ほうかご
houkago
Danh từTrạng từ
N4

sau giờ tan học

after school (at the end of the day)

放課後に図書館へ行く。

ほうかごにとしょかんへいく。

Đi thư viện sau giờ tan học.

課するかする
kasuru
Động từ するTha động từ
N2

áp (thuế, phạt)

to impose (a tax, fine)

課税かぜい
kazei
Danh từĐộng từ する
N2

đánh thuế

taxation

課長かちょう
kachou
Danh từ
N5

trưởng phòng

section manager

課長に報告します。

かちょうにほうこくします。

Tôi báo cáo với trưởng phòng.

問題もんだい
mondai
Danh từ
N3

vấn đề, bài toán

problem, question, issue

何か問題がありますか?

なにかもんだいがありますか?

Có vấn đề gì không?

題名だいめい
daimei
Danh từ
N3

tên bài

title

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập