Chợ Cóc FKO

謝礼

しゃれい

sharei

N2
Danh từĐộng từ するTự động từ

謝礼 nghĩa là tiền thù lao — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tiền thù lao

reward

thù lao cảm ơn

honorarium

remuneration

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

謝るあやまる
ayamaru
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N5

xin lỗi

to apologize (apologise)

すみませんと謝ります。

すみませんとあやまります。

Tôi xin lỗi.

感謝かんしゃ
kansha
Danh từĐộng từ する
N5

cảm ơn

thanks

感謝します。

かんしゃします。

Tôi xin cảm ơn.

代謝たいしゃ
taisha
Danh từĐộng từ する
N2

trao đổi chất

metabolism

陳謝ちんしゃ
chinsha
Danh từĐộng từ する
N2

xin lỗi

apology

謝罪しゃざい
shazai
Danh từĐộng từ する
N2

xin lỗi

apology

謝絶しゃぜつ
shazetsu
Danh từĐộng từ する
N2

từ chối

refusal

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập