譲る
ゆずるyuzuru
N3
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
譲る nghĩa là nhường — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
nhường
to hand over
chuyển giao
to transfer
nhượng bộ
to give up (e.g. seat)
bán lại
to concede
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
謙譲語けんじょうご
kenjougo
Danh từ
N4ngôn ngữ khiêm nhường
humble language (e.g. itadaku)
謙譲語を使います。
けんじょうごをつかいます。
Tôi dùng kính ngữ khiêm nhường.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

