Chợ Cóc FKO

くるま

kuruma

N5
Danh từ

車 nghĩa là xe hơi; ô tô — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

xe hơi; ô tô

car; automobile

Ảnh minh họa

Ví dụ

車で来ました。

くるまできました。

Tôi đến bằng xe hơi.

#transport
Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

電車でんしゃ
densha
Danh từ
N5

tàu điện, xe điện

train, electric train

電車で行きます。

でんしゃでいきます。

Tôi đi bằng tàu điện.

自転車じてんしゃ
jitensha
Danh từ
N5

xe đạp

bicycle

自転車で学校に行きます。

じてんしゃでがっこうにいきます。

Tôi đi học bằng xe đạp.

駐車場ちゅうしゃじょう
chuushajou
Danh từ
N5

bãi đỗ xe

parking lot

駐車場はここです。

ちゅうしゃじょうはここです。

Bãi đỗ xe ở đây.

急停車きゅうていしゃ
kyuuteisha
Danh từĐộng từ する
N2

dừng xe đột ngột

(coming to a) sudden stop

しゃ
sha
Hậu tốLoại từ khác
N5

xe

car

停車ていしゃ
teisha
Danh từĐộng từ する
N3

dừng xe

stopping (of a train, car)

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập