Chợ Cóc FKO

軽い

かるい

karui

N5
Tính từ đuôi い

軽い nghĩa là nhẹ (không nặng) — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

nhẹ (không nặng)

light (i.e. not heavy)

cảm giác nhẹ (ít kháng cự, dễ di chuyển)

feeling light (i.e. offering little resistance, moving easily)

nhẹ chân

light (i.e. of foot)

dễ dàng

effortless

nhanh nhẹn

nimble

linh hoạt

agile

không nghiêm túc

non-serious

nhỏ

minor

không quan trọng

unimportant

tầm thường

trivial

nhỏ

slight

ít

small

nhẹ nhàng

gentle

mềm mại

soft

dễ

easy

vui vẻ (ví dụ truyện cười)

lighthearted (e.g. joke)

đơn giản

easy

đơn giản

simple

không phân biệt

indiscriminate

Ảnh minh họa

Ví dụ

このカバンはとても軽いです。

このカバンはとてもかるいです。

Cái túi này rất nhẹ.

Từ điển

Từ liên quan

Trái nghĩa

重いおもい
omoi
Tính từ đuôi い
N5

nặng

heavy

このカバンは重いです。

このカバンはおもいです。

Cái túi này nặng.

Cùng Kanji

軽薄けいはく
keihaku
Tính từ đuôi なDanh từ
N3

nông cạn

frivolous

軽快けいかい
keikai
Tính từ đuôi なDanh từ
N4

nhẹ nhàng (trong cử động)

light (of movements)

彼女は軽快な足取りで歩いた。

かのじょはけいかいなあしどりであるいた。

Cô ấy bước đi với những bước chân nhẹ nhàng.

軽んじるかろんじる
karonjiru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N3

coi thường

to look down on

手軽てがる
tegaru
Tính từ đuôi なDanh từ
N3

dễ dàng

easy

軽率けいそつ
keisotsu
Tính từ đuôi なDanh từ
N3

khinh suất

rash

気軽きがる
kigaru
Tính từ đuôi なDanh từ
N3

thoải mái

carefree

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập