Chợ Cóc FKO

重い

おもい

omoi

N5
Tính từ đuôi い

重い nghĩa là nặng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

nặng

heavy

nặng nề

weighty

nặng nề (cảm giác)

heavy (feeling)

chán nản

depressed

u ám

gloomy

buồn bã

blue

lo lắng

uneasy

chậm chạp

slow

uể oải

sluggish

lê thê

lumbering

nặng nề

ponderous

vụng về

clumsy

quan trọng (vị trí, trách nhiệm)

important (position, responsibility, etc.)

nghiêm trọng

serious

trầm trọng

grave

nghiêm trọng (hình phạt, bệnh tật)

serious (punishment, illness, etc.)

nặng nề

severe

nguy kịch

critical

vững chắc

solid

được thiết lập

established

trang nghiêm

dignified

sáng suốt

sensible

Ảnh minh họa

Ví dụ

このカバンは重いです。

このカバンはおもいです。

Cái túi này nặng.

Từ điển

Từ liên quan

Trái nghĩa

軽いかるい
karui
Tính từ đuôi い
N5

nhẹ (không nặng)

light (i.e. not heavy)

このカバンはとても軽いです。

このカバンはとてもかるいです。

Cái túi này rất nhẹ.

Cùng Kanji

重さおもさ
omosa
Danh từ
N5

trọng lượng

weight

重さを量ります。

おもさをはかります。

Tôi đo trọng lượng.

体重たいじゅう
taijuu
Danh từ
N5

cân nặng (cơ thể)

(body) weight

体重を量ります。

たいじゅうをはかります。

Tôi đo cân nặng.

厳重げんじゅう
genjuu
Tính từ đuôi なDanh từ
N3

nghiêm ngặt

strict

尊重そんちょう
sonchou
Danh từĐộng từ する
N3

tôn trọng

respect

重低音じゅうていおん
juuteion
Danh từ
N2

âm trầm

heavy bass sound

重点じゅうてん
juuten
Danh từ
N3

trọng điểm

important point

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập