Chợ Cóc FKO

返答

へんとう

hentou

N2
Danh từĐộng từ するTha động từTự động từ

返答 nghĩa là trả lời — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

trả lời

reply

hồi đáp

answer

đáp lại

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

返り討ちかえりうち
kaeriuchi
Danh từ
N1

kẻ báo thù bị giết

having the tables turned on oneself

思い返すおもいかえす
omoikaesu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N2

nghĩ lại

to re-think

返事へんじ
henji
Danh từĐộng từ する
N5

trả lời

reply

返事をください。

へんじをください。

Xin hãy trả lời.

聞き返すききかえす
kikikaesu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N2

nghe lại

to listen again

引き返すひきかえす
hikikaesu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N4

quay lại

to turn back

道に迷って引き返しました。

みちにまよってひきかえしました。

Tôi lạc đường và phải quay lại.

返信へんしん
henshin
Danh từĐộng từ する
N4

trả lời

reply (e.g. email, fax, letter)

メールに返信します。

メールにへんしんします。

Tôi trả lời email.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập