逐電
ちくでんchikuden
N1
Danh từĐộng từ するTự động từ
逐電 nghĩa là cao chạy xa bay — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
cao chạy xa bay
flight
bỏ trốn
absconding
trốn biệt tăm
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
電車でんしゃ
densha
Danh từ
N5tàu điện, xe điện
train, electric train
電車で行きます。
でんしゃでいきます。
Tôi đi bằng tàu điện.
電話でんわ
denwa
Danh từ
N5điện thoại; cuộc gọi
telephone; phone call
電話をかけます。
でんわをかけます。
Tôi gọi điện thoại.
電気でんき
denki
Danh từ
N5điện; ánh đèn; đèn
electricity; electric light
電気を消してください。
でんきをけしてください。
Hãy tắt đèn.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

