造船
ぞうせんzousen
N3
Danh từĐộng từ する
造船 nghĩa là đóng tàu — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
đóng tàu
shipbuilding
công nghiệp đóng tàu
Ảnh minh họa
Ví dụ
この町は造船で栄えてきた。
このまちはぞうせんでさかえてきた。
Thị trấn này phát triển nhờ ngành đóng tàu.
造船所では大きな船が造られている。
ぞうせんじょではおおきなふねがつくられている。
Ở xưởng đóng tàu, những con tàu lớn đang được chế tạo.
Từ liên quan
Cùng Kanji
構造こうぞう
kouzou
Danh từ
N4cấu trúc
structure
建物の構造を調べます。
たてもののこうぞうをしらべます。
Tôi nghiên cứu cấu trúc tòa nhà.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

