Chợ Cóc FKO

連帯

れんたい

rentai

N3
Danh từĐộng từ するTự động từTính từ

連帯 nghĩa là đoàn kết — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

đoàn kết

solidarity

liên đới

joint

tập thể

collective

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

連絡れんらく
renraku
Danh từĐộng từ
N3

liên lạc, liên hệ

contact, communication

後で連絡します。

あとでれんらくします。

Tôi sẽ liên lạc sau.

連れるつれる
tsureru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N5

dẫn (ai đó) cùng đi

to take (someone) with one

子供を連れていきます。

こどもをつれていきます。

Tôi dẫn con đi.

連絡先れんらくさき
renrakusaki
Danh từ
N4

thông tin liên lạc (địa chỉ, số điện thoại, v.v.)

contact information (address, phone number, etc.)

連絡先を交換します。

れんらくさきをこうかんします。

Chúng tôi trao đổi thông tin liên lạc.

連続れんぞく
renzoku
Danh từĐộng từ する
N4

liên tục

continuation

三日連続で雨が降ります。

みっかれんぞくであめがふります。

Mưa liên tục ba ngày.

連邦れんぽう
renpou
Danh từ
N3

liên bang

federation (of states)

アメリカは連邦国家だ。

アメリカはれんぽうこっかだ。

Mỹ là một quốc gia liên bang.

連休れんきゅう
renkyuu
Danh từ
N3

kỳ nghỉ liên tiếp

consecutive holidays

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập