Chợ Cóc FKO

過半数

かはんすう

kahansuu

N3
Danh từ

過半数 nghĩa là đa số — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

đa số

majority

quá bán

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

過ぎるよぎる
yogiru
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N4

đi qua

to go by

頭によぎりました。

あたまによぎりました。

Nó thoáng qua trong đầu tôi.

過酷かこく
kakoku
Tính từ đuôi なDanh từ
N3

khắc nghiệt

severe

過剰かじょう
kajou
Danh từTính từ đuôi な
N3

quá mức

excess

過度かど
kado
Tính từ đuôi なDanh từ
N3

quá độ

excessive

過疎化かそか
kasoka
Danh từĐộng từ する
N2

giảm dân số

depopulation

過疎かそ
kaso
Danh từTính từ đuôi の
N2

thưa dân

underpopulation

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập