過半数
かはんすうkahansuu
N3
Danh từ
過半数 nghĩa là đa số — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
đa số
majority
quá bán
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
過ぎるよぎる
yogiru
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N4đi qua
to go by
頭によぎりました。
あたまによぎりました。
Nó thoáng qua trong đầu tôi.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

