Chợ Cóc FKO

過疎

かそ

kaso

N2
Danh từTính từ đuôi の

過疎 nghĩa là thưa dân — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

thưa dân

underpopulation

giảm dân số

depopulation

dân cư thưa thớt

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

過ぎるよぎる
yogiru
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N4

đi qua

to go by

頭によぎりました。

あたまによぎりました。

Nó thoáng qua trong đầu tôi.

過酷かこく
kakoku
Tính từ đuôi なDanh từ
N3

khắc nghiệt

severe

過剰かじょう
kajou
Danh từTính từ đuôi な
N3

quá mức

excess

過半数かはんすう
kahansuu
Danh từ
N3

đa số

majority

過度かど
kado
Tính từ đuôi なDanh từ
N3

quá độ

excessive

過疎化かそか
kasoka
Danh từĐộng từ する
N2

giảm dân số

depopulation

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập