Chợ Cóc FKO

重点

じゅうてん

juuten

N3
Danh từ

重点 nghĩa là trọng điểm — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

trọng điểm

important point

điểm nhấn

emphasis

ưu tiên

priority

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

重さおもさ
omosa
Danh từ
N5

trọng lượng

weight

重さを量ります。

おもさをはかります。

Tôi đo trọng lượng.

重いおもい
omoi
Tính từ đuôi い
N5

nặng

heavy

このカバンは重いです。

このカバンはおもいです。

Cái túi này nặng.

体重たいじゅう
taijuu
Danh từ
N5

cân nặng (cơ thể)

(body) weight

体重を量ります。

たいじゅうをはかります。

Tôi đo cân nặng.

厳重げんじゅう
genjuu
Tính từ đuôi なDanh từ
N3

nghiêm ngặt

strict

尊重そんちょう
sonchou
Danh từĐộng từ する
N3

tôn trọng

respect

重低音じゅうていおん
juuteion
Danh từ
N2

âm trầm

heavy bass sound

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập