Chợ Cóc FKO

陳情

ちんじょう

chinjou

N3
Danh từĐộng từ するTha động từ

陳情 nghĩa là kiến nghị — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

kiến nghị

petition

trần tình

appeal

thỉnh cầu

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

陳謝ちんしゃ
chinsha
Danh từĐộng từ する
N2

xin lỗi

apology

陳列ちんれつ
chinretsu
Danh từĐộng từ する
N2

trưng bày

exhibition

陳腐化ちんぷか
chinpuka
Danh từĐộng từ する
N1

lỗi thời hóa

obsolescence

新陳代謝しんちんたいしゃ
shinchintaisha
Danh từĐộng từ する
N1

trao đổi chất

metabolism

内情ないじょう
naijou
Danh từ
N3

tình trạng nội bộ

internal conditions

会社の内情は外からは分からない。

かいしゃのないじょうはそとからはわからない。

Tình hình nội bộ công ty thì người ngoài không biết được.

情報じょうほう
jouhou
Danh từ
N4

thông tin

information

情報を集めます。

じょうほうをあつめます。

Tôi thu thập thông tin.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập