Chợ Cóc FKO

雇用

こよう

koyou

N3
Danh từĐộng từ するTha động từ

雇用 nghĩa là tuyển dụng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tuyển dụng

employment

thuê mướn

hire

việc làm

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

雇うやとう
yatou
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N3

thuê

to employ

雇用契約こようけいやく
koyoukeiyaku
Danh từ
N2

hợp đồng lao động

contract of employment

解雇かいこ
kaiko
Danh từĐộng từ する
N4

sa thải

dismissal (of an employee)

社員を解雇します。

しゃいんをかいこします。

Công ty sa thải nhân viên.

兼用けんよう
ken'you
Danh từĐộng từ する
N2

dùng kiêm

multi-use

実用的じつようてき
jitsuyouteki
Tính từ đuôi な
N3

thực dụng

practical

用事ようじ
youji
Danh từ
N5

việc

business

用事があります。

ようじがあります。

Tôi có việc phải làm.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập