Chợ Cóc FKO

解雇

かいこ

kaiko

N4
Danh từĐộng từ するTha động từ

解雇 nghĩa là sa thải — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

sa thải

dismissal (of an employee)

cho thôi việc

discharge

đuổi việc

firing

cắt giảm nhân sự

layoff

Ảnh minh họa

Ví dụ

社員を解雇します。

しゃいんをかいこします。

Công ty sa thải nhân viên.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

解決かいけつ
kaiketsu
Danh từĐộng từ する
N4

giải quyết

settlement

問題を解決します。

もんだいをかいけつします。

Tôi giải quyết vấn đề.

雪解けゆきどけ
yukidoke
Danh từ
N2

tuyết tan

thawing of snow

見解けんかい
kenkai
Danh từ
N4

quan điểm

opinion

私の見解を述べます。

わたしのけんかいをのべます。

Tôi trình bày quan điểm.

解き放つときはなつ
tokihanatsu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N4

giải phóng

to release

囚人を解き放ちます。

しゅうじんをときはなちます。

Tôi thả tù nhân.

誤解ごかい
gokai
Danh từĐộng từ する
N3

hiểu lầm

misunderstanding

言葉足らずで誤解を招いた。

ことばたらずでごかいをまねいた。

Vì nói thiếu ý nên gây hiểu lầm.

了解りょうかい
ryoukai
Danh từĐộng từ する
N3

hiểu

comprehension

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập