雑草
ざっそうzassou
N3
Danh từ
雑草 nghĩa là cỏ dại — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
cỏ dại
weed
Ảnh minh họa
Ví dụ
庭の雑草を抜くのに半日かかった。
にわのざっそうをぬくのにはんにちかかった。
Mất nửa ngày để nhổ cỏ dại trong vườn.
雑草は強くて、抜いてもすぐにまた生えてくる。
ざっそうはつよくて、ぬいてもすぐにまたはえてくる。
Cỏ dại rất khỏe, nhổ rồi lại mọc lên ngay.
Từ liên quan
Cùng Kanji
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

