雑食
ざっしょくzasshoku
N2
Tính từ đuôi のDanh từĐộng từ するTha động từTự động từ
雑食 nghĩa là ăn tạp — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
ăn tạp
omnivorous
loài ăn tạp
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Từ liên quan
Cùng Kanji
雑草ざっそう
zassou
Danh từ
N3cỏ dại
weed
庭の雑草を抜くのに半日かかった。
にわのざっそうをぬくのにはんにちかかった。
Mất nửa ngày để nhổ cỏ dại trong vườn.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
