Chợ Cóc FKO

音楽

おんがく

ongaku

N5
Danh từ

音楽 nghĩa là âm nhạc — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

âm nhạc

music

Ảnh minh họa

Ví dụ

音楽を聴きます。

おんがくをききます。

Tôi nghe nhạc.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

おと
oto
Danh từ
N5

âm thanh

sound

音が聞こえます。

おとがきこえます。

Tôi nghe thấy âm thanh.

発音はつおん
hatsuon
Danh từĐộng từ する
N5

phát âm

pronunciation

発音を練習します。

はつおんをれんしゅうします。

Tôi luyện phát âm.

副音声ふくおんせい
fukuonsei
Danh từ
N2

kênh âm thanh phụ

second (supplementary) sound channel

音楽会おんがくかい
ongakukai
Danh từ
N4

buổi hòa nhạc

concert

音楽会に行きます。

おんがくかいにいきます。

Tôi đi nghe hòa nhạc.

録音ろくおん
rokuon
Danh từĐộng từ する
N3

thu âm

(audio) recording

おん
on
Danh từ
N4

âm thanh

sound

音読みです。

おんよみです。

Đây là âm Hán.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập