Chợ Cóc FKO

頬張る

ほおばる

hoobaru

N3
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ

頬張る nghĩa là nhét đầy miệng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

nhét đầy miệng

to stuff one's cheeks

ngấu nghiến

to fill one's mouth (with food)

Ảnh minh họa

Ví dụ

子供はお菓子を頬張った。

こどもはおかしをほおばった。

Đứa trẻ nhét đầy bánh kẹo vào miệng.

彼はご飯を頬張りながら話した。

かれはごはんをほおばりながらはなした。

Anh ấy vừa nhồm nhoàm cơm vừa nói.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

ほお
hoo
Danh từ
N4

cheek (of the face)

頬が赤くなりました。

ほおがあかくなりました。

Má đỏ hồng lên.

頬紅ほおべに
hoobeni
Danh từ
N2

má hồng

cheek rouge

頬被りほおかぶり
hookaburi
Danh từĐộng từ する
N1

trùm khăn kín đầu

covering one's head with a cloth

誇張こちょう
kochou
Danh từĐộng từ する
N2

cường điệu

exaggeration

緊張感きんちょうかん
kinchoukan
Danh từ
N3

cảm giác căng thẳng

feeling of tension

主張しゅちょう
shuchou
Danh từĐộng từ する
N4

chủ trương

claim

自分の主張を述べます。

じぶんのしゅちょうをのべます。

Tôi trình bày chủ trương của mình.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập