頬張る
ほおばるhoobaru
N3
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
頬張る nghĩa là nhét đầy miệng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
nhét đầy miệng
to stuff one's cheeks
ngấu nghiến
to fill one's mouth (with food)
Ảnh minh họa
Ví dụ
子供はお菓子を頬張った。
こどもはおかしをほおばった。
Đứa trẻ nhét đầy bánh kẹo vào miệng.
彼はご飯を頬張りながら話した。
かれはごはんをほおばりながらはなした。
Anh ấy vừa nhồm nhoàm cơm vừa nói.
Từ liên quan
Cùng Kanji
主張しゅちょう
shuchou
Danh từĐộng từ する
N4chủ trương
claim
自分の主張を述べます。
じぶんのしゅちょうをのべます。
Tôi trình bày chủ trương của mình.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

