Chợ Cóc FKO

類は友を呼ぶ

るいはともをよぶ

rui wa tomo o yobu

N1
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)

類は友を呼ぶ nghĩa là ngưu tầm ngưu mã tầm mã — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

ngưu tầm ngưu mã tầm mã

birds of a feather flock together

đồng thanh tương ứng

nồi nào úp vung nấy

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

類推るいすい
ruisui
Danh từĐộng từ する
N3

loại suy

analogy

類似るいじ
ruiji
Danh từĐộng từ する
N3

giống nhau

resemblance

書類しょるい
shorui
Danh từ
N4

tài liệu

document

書類を提出します。

しょるいをていしゅつします。

Tôi nộp tài liệu.

衣類いるい
irui
Danh từ
N3

quần áo

clothes

類いたぐい
tagui
Danh từ
N3

loại

kind

分類ぶんるい
bunrui
Danh từĐộng từ する
N3

phân loại

classification

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập