Chợ Cóc FKO

食べ物

たべもの

tabemono

N4
Danh từ

食べ物 nghĩa là thức ăn — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

thức ăn

food

đồ ăn

Ảnh minh họa

Ví dụ

食べ物が好きです。

たべものがすきです。

Tôi thích đồ ăn.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

食べるたべる
taberu
Động từ
N5

ăn

to eat

ご飯を食べます。

ごはんをたべます。

Tôi ăn cơm.

歯を食いしばるはをくいしばる
haokuishibaru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

nghiến răng chịu đựng

to clench one's teeth

朝食ちょうしょく
choushoku
Danh từ
N5

bữa sáng

breakfast

朝食を食べます。

ちょうしょくをたべます。

Tôi ăn bữa sáng.

腐食ふしょく
fushoku
Danh từĐộng từ する
N2

ăn mòn

rot

昼食ちゅうじき
chuujiki
Danh từ
N5

bữa trưa

lunch

昼食はどうしますか。

ちゅうしょくはどうしますか。

Bữa trưa thế nào?

食堂じきどう
jikidou
Danh từ
N4

phòng ăn (tại chùa)

dining hall (at a temple)

食堂で食事します。

じきどうでしょくじします。

Tôi dùng bữa tại phòng ăn chùa.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập