Chợ Cóc FKO

騒音

そうおん

souon

N3
Danh từ

騒音 nghĩa là tiếng ồn — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tiếng ồn

noise

âm thanh hỗn loạn

din

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Ví dụ

工事の騒音で勉強に集中できない。

こうじのそうおんでべんきょうにしゅうちゅうできない。

Tiếng ồn công trường khiến tôi không tập trung học được.

この辺りは交通の騒音がひどい。

このあたりはこうつうのそうおんがひどい。

Khu này tiếng ồn giao thông rất tệ.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

騒々しいそうぞうしい
souzoushii
Tính từ đuôi い
N3

ồn ào

noisy

騒乱そうらん
souran
Danh từTính từ đuôi の
N2

náo loạn

disturbance

騒がしいさわがしい
sawagashii
Tính từ đuôi い
N3

ồn ào

noisy

大騒ぎおおさわぎ
oosawagi
Danh từĐộng từ する
N3

ầm ĩ

clamour

騒然そうぜん
souzen
Tính từTrạng từ
N3

ồn ào

noisy

騒動そうどう
soudou
Danh từĐộng từ する
N2

xáo trộn

riot

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập