Không chỉ …, không giới hạn ở …
Danh từ + に限らずDùng để mở rộng phạm vi, nghĩa là "không chỉ A mà còn B".
子供に限らず、大人もこの映画を楽しめる。
こどもにかぎらず、おとなもこのえいがをたのしめる。
Không chỉ trẻ em mà người lớn cũng có thể thưởng thức bộ phim này.
Cùng với …, khi … tăng lên thì …
Danh từ / Động từ thể từ điển + に伴ってDiễn đạt hai sự thay đổi xảy ra song song.
技術の発展に伴って、生活も便利になった。
ぎじゅつのはってんにともなって、せいかつもべんりになった。
Cùng với sự phát triển của công nghệ, cuộc sống cũng trở nên tiện lợi hơn.
Sau khi …, trong quá trình …
Động từ thể た / Danh từ の + 上でDiễn đạt điều kiện tiền đề hoặc lĩnh vực liên quan.
よく考えた上で、返事をします。
よくかんがえたうえで、へんじをします。
Sau khi suy nghĩ kỹ, tôi sẽ trả lời.
Mặc dù …, tuy … nhưng …
Động từ / Tính từ (thể thường) + もののVế sau thường trái ngược với kỳ vọng từ vế trước.
日本語を勉強したものの、まだ話せない。
にほんごをべんきょうしたものの、まだはなせない。
Mặc dù đã học tiếng Nhật, nhưng tôi vẫn chưa nói được.
Không thể …, không được phép …
Động từ thể từ điển / ない + わけにはいかないDiễn đạt sự không thể làm gì vì lý do đạo đức, xã hội hoặc hoàn cảnh.
大事な約束があるので、遅刻するわけにはいかない。
だいじなやくそくがあるので、ちこくするわけにはいかない。
Vì có hẹn quan trọng nên tôi không thể đến trễ.