Vừa … vừa … (hai hành động cùng lúc)
Thân ます của động từ + ながら + động từ chínhHành động phụ (ながら) diễn ra cùng hành động chính. Chủ ngữ phải là cùng một người.
音楽を聴きながら勉強します。
おんがくをきながらべんきょうします。
Tôi vừa nghe nhạc vừa học.
Đã từng … (kinh nghiệm trong quá khứ)
Thể た của động từ + ことがあるDiễn đạt kinh nghiệm đã từng có trong quá khứ, không nhất thiết gần đây.
富士山に登ったことがあります。
ふじさんにのぼったことがあります。
Tôi đã từng leo núi Phú Sĩ.
Trở nên có thể …, bắt đầu … (thay đổi trạng thái)
Động từ thể từ điển / ない + ようになるDiễn đạt sự thay đổi dần dần về khả năng hoặc thói quen.
毎日練習して、泳げるようになりました。
まいにちれんしゅうして、およげるようになりました。
Nhờ luyện tập mỗi ngày, tôi đã có thể bơi được.
Lỡ …, đã … mất (hoàn thành, thường có hối tiếc)
Thể て của động từ + しまうDiễn đạt hành động hoàn thành, thường mang sắc thái hối tiếc hoặc không chủ tâm.
財布を忘れてしまいました。
さいふをわすれてしまいました。
Tôi đã lỡ quên mất ví.
Tôi nghĩ rằng …
Câu + と思うDiễn đạt ý kiến hoặc suy nghĩ của người nói. Dùng với thể thường (普通形).
明日は晴れると思います。
あしたははれるとおもいます。
Tôi nghĩ ngày mai sẽ đẹp trời.