Chợ Cóc FKO

仇討ち

あだうち

adauchi

N1
Danh từ

仇討ち nghĩa là báo thù — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

báo thù

vengeance

trả thù

revenge

rửa hận

retaliation

phục thù

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

情けが仇なさけがあだ
nasakegaada
Cụm từ / Thành ngữ
N1

làm ơn mắc oán

kindness backfires

仇敵きゅうてき
kyuuteki
Danh từ
N1

kẻ thù không đội trời chung

bitter enemy

恩を仇で返すおんをあだでかえす
on'oadadekaesu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

ăn cháo đá bát

to return evil for good

返り討ちかえりうち
kaeriuchi
Danh từ
N1

kẻ báo thù bị giết

having the tables turned on oneself

討議とうぎ
tougi
Danh từĐộng từ する
N3

thảo luận

debate

検討けんとう
kentou
Danh từĐộng từ する
N3

xem xét

consideration

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập