Chợ Cóc FKO

仇敵

きゅうてき

kyuuteki

N1
Danh từ

仇敵 nghĩa là kẻ thù không đội trời chung — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

kẻ thù không đội trời chung

bitter enemy

cừu địch

tử thù

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

情けが仇なさけがあだ
nasakegaada
Cụm từ / Thành ngữ
N1

làm ơn mắc oán

kindness backfires

仇討ちあだうち
adauchi
Danh từ
N1

báo thù

vengeance

恩を仇で返すおんをあだでかえす
on'oadadekaesu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

ăn cháo đá bát

to return evil for good

素敵すてき
suteki
Tính từ đuôi な
N5

đẹp

lovely

素敵なドレスですね。

すてきなドレスですね。

Chiếc váy đẹp quá.

匹敵ひってき
hitteki
Động từ するTự động từ
N1

sánh ngang

to be a match for

油断大敵ゆだんたいてき
yudantaiteki
Cụm từ / Thành ngữ
N1

chớ chủ quan

carelessness is the great enemy

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập