Chợ Cóc FKO

油断大敵

ゆだんたいてき

yudantaiteki

N1
Cụm từ / Thành ngữ

油断大敵 nghĩa là chớ chủ quan — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

chớ chủ quan

carelessness is the great enemy

lơ là là kẻ thù lớn

don't let your guard down

cẩn tắc vô áy náy

đừng mất cảnh giác

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

醤油しょうゆ
shouyu
Danh từ
N5

nước tương

soy sauce

醤油を使います。

しょうゆをつかいます。

Tôi dùng nước tương.

原油げんゆ
gen'yu
Danh từ
N2

dầu thô

crude oil

油断ゆだん
yudan
Danh từĐộng từ する
N3

chủ quan

negligence

火に油ひにあぶら
hiniabura
Cụm từ / Thành ngữDanh từ
N1

đổ thêm dầu vào lửa

adding fuel to the fire

給油きゅうゆ
kyuuyu
Danh từĐộng từ する
N3

tiếp nhiên liệu

refueling

潤滑油じゅんかつゆ
junkatsuyu
Danh từ
N1

dầu bôi trơn

lubricating oil

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập