油断大敵
ゆだんたいてきyudantaiteki
N1
Cụm từ / Thành ngữ
油断大敵 nghĩa là chớ chủ quan — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
chớ chủ quan
carelessness is the great enemy
lơ là là kẻ thù lớn
don't let your guard down
cẩn tắc vô áy náy
đừng mất cảnh giác
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

