Chợ Cóc FKO

油断

ゆだん

yudan

N3
Danh từĐộng từ するTự động từ

油断 nghĩa là chủ quan — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

chủ quan

negligence

lơ là

carelessness

mất cảnh giác

unpreparedness

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

醤油しょうゆ
shouyu
Danh từ
N5

nước tương

soy sauce

醤油を使います。

しょうゆをつかいます。

Tôi dùng nước tương.

油断大敵ゆだんたいてき
yudantaiteki
Cụm từ / Thành ngữ
N1

chớ chủ quan

carelessness is the great enemy

原油げんゆ
gen'yu
Danh từ
N2

dầu thô

crude oil

火に油ひにあぶら
hiniabura
Cụm từ / Thành ngữDanh từ
N1

đổ thêm dầu vào lửa

adding fuel to the fire

給油きゅうゆ
kyuuyu
Danh từĐộng từ する
N3

tiếp nhiên liệu

refueling

潤滑油じゅんかつゆ
junkatsuyu
Danh từ
N1

dầu bôi trơn

lubricating oil

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập